mennessä – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      184 Results   66 Domains
  laldef.org  
Tähän mennessä on määrä 1,750,061 etsinyt sanoja / ilmaisuja, joukossa 9,276 tänään.
Đến nay, có một số 1,750,061 Tìm kiếm từ / biểu hiện, trong 9,276 hôm nay.
  2 Hits www.dhamma.org  
Kurssi alkaa iltapäivällä tapahtuvan ilmoittautumisen ja tiedotustilaisuuden jälkeen. Kurssilla on kymmenen kokonaista päivää meditointia. Kurssi päättyy yhdennentoista päivän aamuna kello 7:30 mennessä.
Khóa 10 ngày là khóa dẫn nhập về thiền Vipassana, trong đó phương pháp thực hành sẽ được hướng dẫn tuần tự, tỉ mỉ trong suốt khóa thiền. Khóa thiền sẽ bắt đầu sau khi thiền sinh hoàn tất thủ tục đăng ký và nhập khóa (khoảng từ 2h - 4h chiều), kéo dài trong 10 ngày liên tiếp và kết thúc vào 7h30 sáng ngày thứ 11.
  5 Hits www.google.hu  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  4 Hits www.google.com.br  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  maps.google.se  
Googlen perustajat Larry Page ja Sergey Brin tapasivat Stanfordin yliopistossa vuonna 1995. Vuoteen 1996 mennessä he olivat jo kehittäneet hakukoneen (alunperin nimeltään BackRub), joka määrittää verkkosivuston tärkeyden linkkien perusteella.
Hai nhà sáng lập Larry Page và Sergey Brin gặp nhau tại trường đại học Stanford năm 1995. Đến năm 1996, họ xây dựng một công cụ tìm kiếm (ban đầu có tên BackRub) sử dụng liên kết để xác định tầm quan trọng của các trang web riêng lẻ.
  www.google.at  
Googlen perustajat Larry Page ja Sergey Brin tapasivat Stanfordin yliopistossa vuonna 1995. Vuoteen 1996 mennessä he olivat jo kehittäneet hakukoneen (alunperin nimeltään BackRub), joka määrittää verkkosivuston tärkeyden linkkien perusteella.
Hai nhà sáng lập Larry Page và Sergey Brin gặp nhau tại trường đại học Stanford năm 1995. Đến năm 1996, họ xây dựng một công cụ tìm kiếm (ban đầu có tên BackRub) sử dụng liên kết để xác định tầm quan trọng của các trang web riêng lẻ.
  maps.google.hr  
Googlen perustajat Larry Page ja Sergey Brin tapasivat Stanfordin yliopistossa vuonna 1995. Vuoteen 1996 mennessä he olivat jo kehittäneet hakukoneen (alunperin nimeltään BackRub), joka määrittää verkkosivuston tärkeyden linkkien perusteella.
Hai nhà sáng lập Larry Page và Sergey Brin gặp nhau tại trường đại học Stanford năm 1995. Đến năm 1996, họ xây dựng một công cụ tìm kiếm (ban đầu có tên BackRub) sử dụng liên kết để xác định tầm quan trọng của các trang web riêng lẻ.
  2 Hits www.google.no  
Googlen perustajat Larry Page ja Sergey Brin tapasivat Stanfordin yliopistossa vuonna 1995. Vuoteen 1996 mennessä he olivat jo kehittäneet hakukoneen (alunperin nimeltään BackRub), joka määrittää verkkosivuston tärkeyden linkkien perusteella.
Hai nhà sáng lập Larry Page và Sergey Brin gặp nhau tại trường đại học Stanford năm 1995. Đến năm 1996, họ xây dựng một công cụ tìm kiếm (ban đầu có tên BackRub) sử dụng liên kết để xác định tầm quan trọng của các trang web riêng lẻ.
  5 Hits www.google.co.ke  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  books.google.com  
Joulukuuhun mennessä teoshaun käyttöliittymä oli julkaistu yli 35 kielellä, kuten japaniksi tšekiksi ja suomeksi. Yli 10 000 kustantajaa ja kirjailijaa yli 100 maasta osallistuu Google-teoshaun yhteistyökumppaniohjelmaan.
Đến tháng 12, giao diện Tìm kiếm Sách hỗ trợ hơn 35 ngôn ngữ, từ tiếng Nhật tới tiếng Séc và tiếng Phần Lan. Hơn 10.000 nhà xuất bản và tác giả từ hơn 100 quốc gia đang tham gia vào Chương trình Đối tác Tìm kiếm Sách. Dự án Thư viện mở rộng lên 28 đối tác, bao gồm cả bảy đối tác thư viện quốc tế: Đại học Oxford (Vương quốc Anh), Đại học Complutense Madrid (Tây Ban Nha), Thư viện Quốc gia Catalonia (Tây Ban Nha), Thư viện Đại học Lausanne (Thuỵ Sĩ), Đại học Ghent (Bỉ) và Đại học Keio (Nhật Bản).
  maps.google.de  
Googlen perustajat Larry Page ja Sergey Brin tapasivat Stanfordin yliopistossa vuonna 1995. Vuoteen 1996 mennessä he olivat jo kehittäneet hakukoneen (alunperin nimeltään BackRub), joka määrittää verkkosivuston tärkeyden linkkien perusteella.
Hai nhà sáng lập Larry Page và Sergey Brin gặp nhau tại trường đại học Stanford năm 1995. Đến năm 1996, họ xây dựng một công cụ tìm kiếm (ban đầu có tên BackRub) sử dụng liên kết để xác định tầm quan trọng của các trang web riêng lẻ.
  5 Hits www.google.ie  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  5 Hits www.google.de  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  www.google.ro  
Googlen perustajat Larry Page ja Sergey Brin tapasivat Stanfordin yliopistossa vuonna 1995. Vuoteen 1996 mennessä he olivat jo kehittäneet hakukoneen (alunperin nimeltään BackRub), joka määrittää verkkosivuston tärkeyden linkkien perusteella.
Hai nhà sáng lập Larry Page và Sergey Brin gặp nhau tại trường đại học Stanford năm 1995. Đến năm 1996, họ xây dựng một công cụ tìm kiếm (ban đầu có tên BackRub) sử dụng liên kết để xác định tầm quan trọng của các trang web riêng lẻ.
  www.google.ci  
Googlen perustajat Larry Page ja Sergey Brin tapasivat Stanfordin yliopistossa vuonna 1995. Vuoteen 1996 mennessä he olivat jo kehittäneet hakukoneen (alunperin nimeltään BackRub), joka määrittää verkkosivuston tärkeyden linkkien perusteella.
Hai nhà sáng lập Larry Page và Sergey Brin gặp nhau tại trường đại học Stanford năm 1995. Đến năm 1996, họ xây dựng một công cụ tìm kiếm (ban đầu có tên BackRub) sử dụng liên kết để xác định tầm quan trọng của các trang web riêng lẻ.
  5 Hits www.google.ee  
Googlen perustajat Larry Page ja Sergey Brin tapasivat Stanfordin yliopistossa vuonna 1995. Vuoteen 1996 mennessä he olivat jo kehittäneet hakukoneen (alunperin nimeltään BackRub), joka määrittää verkkosivuston tärkeyden linkkien perusteella.
Hai nhà sáng lập Larry Page và Sergey Brin gặp nhau tại trường đại học Stanford năm 1995. Đến năm 1996, họ xây dựng một công cụ tìm kiếm (ban đầu có tên BackRub) sử dụng liên kết để xác định tầm quan trọng của các trang web riêng lẻ.
  maps.google.hu  
Googlen perustajat Larry Page ja Sergey Brin tapasivat Stanfordin yliopistossa vuonna 1995. Vuoteen 1996 mennessä he olivat jo kehittäneet hakukoneen (alunperin nimeltään BackRub), joka määrittää verkkosivuston tärkeyden linkkien perusteella.
Hai nhà sáng lập Larry Page và Sergey Brin gặp nhau tại trường đại học Stanford năm 1995. Đến năm 1996, họ xây dựng một công cụ tìm kiếm (ban đầu có tên BackRub) sử dụng liên kết để xác định tầm quan trọng của các trang web riêng lẻ.
  www.google.bg  
Googlen perustajat Larry Page ja Sergey Brin tapasivat Stanfordin yliopistossa vuonna 1995. Vuoteen 1996 mennessä he olivat jo kehittäneet hakukoneen (alunperin nimeltään BackRub), joka määrittää verkkosivuston tärkeyden linkkien perusteella.
Hai nhà sáng lập Larry Page và Sergey Brin gặp nhau tại trường đại học Stanford năm 1995. Đến năm 1996, họ xây dựng một công cụ tìm kiếm (ban đầu có tên BackRub) sử dụng liên kết để xác định tầm quan trọng của các trang web riêng lẻ.
  www.wampole.ca  
Google on lopettanut Google Site Searchin myynnin ja uusimisen 1. huhtikuuta 2017. Tuote poistetaan kokonaan käytöstä 1. huhtikuuta 2018 mennessä.
Google đã ngừng ưu đãi/gia hạn Google Site Search từ ngày 1 tháng 4 năm 2017. Chúng tôi sẽ ngừng cung cấp sản phẩm hoàn toàn muộn nhất là ngày 1 tháng 4 năm 2018.
  4 Hits mail.google.com  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  5 Hits www.google.co.uk  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  5 Hits www.google.pt  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  4 Hits www.google.com.vn  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  5 Hits www.google.cat  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  5 Hits www.google.com.gh  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  5 Hits www.google.com.my  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  5 Hits www.google.co.za  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  5 Hits www.google.lu  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  5 Hits www.google.com.co  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  5 Hits www.google.co.th  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
1 2 3 Arrow