permetre – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      137 Results   37 Domains
  4 Hits images.google.it  
Els proveïdors d’aplicacions no han de permetre que els seus productes s’incloguin dins de paquets d’aplicacions que no compleixin aquestes directrius.
Nhà cung cấp ứng dụng không được cho phép sản phẩm của họ kết hợp với các ứng dụng không đáp ứng được những nguyên tắc này.
  ti.systems  
targetes de circuits impresos flexibles deriven el seu nom per la seva capacitat per permetre als circuits que s'ha dissenyat per adaptar-se al dispositiu electrònic o producte, en oposició a la construcció del dispositiu per adaptar-se a la placa de circuit.
bảng mạch in linh hoạt lấy tên của họ cho khả năng của họ để kích hoạt các mạch được thiết kế để phù hợp với thiết bị điện tử hoặc sản phẩm, như trái ngược với việc xây dựng các thiết bị để phù hợp với bảng mạch. bảng Flex được đặc trưng bởi một mạch và thành phần in sắp xếp rõ ràng khuôn mẫu đánh dấu bởi một cơ sở vật chất dễ uốn.
  2 Hits www.google.ci  
Chrome no s'ha dissenyat només per navegar més ràpid, sinó també per permetre que controleu la vostra informació privada i per protegir la informació que compartiu quan navegueu al web. Chrome té diverses funcions que us ajuden a gestionar la privadesa, com ara el mode d’incògnit i les opcions de configuració que us ajuden a gestionar les vostres preferències sobre galetes, imatges, JavaScript i connectors corresponents a cada lloc web.
Chúng tôi xây dựng Chrome không chỉ nhanh hơn mà còn giúp bạn kiểm soát thông tin cá nhân của mình trong khi vẫn giúp bảo vệ thông tin bạn chia sẻ khi bạn trực tuyến. Chrome cung cấp một số tính năng giúp bạn quản lý bảo mật của mình bao gồm chế độ ẩn danh và cài đặt giúp bạn quản lý các tùy chọn của mình về cookie, hình ảnh, JavaScript và các trình cắm trên cơ sở từng trang web.
  5 Hits books.google.com  
Per als dispositius amb Android més recents, us informarem si una aplicació prova d'enviar SMS a un número de telèfon que podria aplicar-vos càrrecs addicionals. A continuació, podeu decidir si voleu permetre que l'aplicació enviï els missatges o bloquejar-ho.
Đối với các thiết bị Android mới hơn, chúng tôi sẽ cho bạn biết nếu ứng dụng cố gửi SMS tới số điện thoại có thể khiến bạn mất thêm phí. Khi đó, bạn có thể chọn cho phép ứng dụng gửi tin nhắn hoặc chặn ứng dụng đó.
  3 Hits www.google.fr  
Per als dispositius amb Android més recents, us informarem si una aplicació prova d'enviar SMS a un número de telèfon que podria aplicar-vos càrrecs addicionals. A continuació, podeu decidir si voleu permetre que l'aplicació enviï els missatges o bloquejar-ho.
Đối với các thiết bị Android mới hơn, chúng tôi sẽ cho bạn biết nếu ứng dụng cố gửi SMS tới số điện thoại có thể khiến bạn mất thêm phí. Khi đó, bạn có thể chọn cho phép ứng dụng gửi tin nhắn hoặc chặn ứng dụng đó.
  5 Hits www.google.cn  
Per als dispositius amb Android més recents, us informarem si una aplicació prova d'enviar SMS a un número de telèfon que podria aplicar-vos càrrecs addicionals. A continuació, podeu decidir si voleu permetre que l'aplicació enviï els missatges o bloquejar-ho.
Đối với các thiết bị Android mới hơn, chúng tôi sẽ cho bạn biết nếu ứng dụng cố gửi SMS tới số điện thoại có thể khiến bạn mất thêm phí. Khi đó, bạn có thể chọn cho phép ứng dụng gửi tin nhắn hoặc chặn ứng dụng đó.
  11 Hits www.google.com.mt  
Als dispositius Android més recents, us avisarem si una aplicació prova d'enviar SMS a un número de telèfon que podria aplicar-vos càrrecs addicionals. Aleshores podreu decidir si voleu permetre que l'aplicació enviï els missatges o si voleu bloquejar-la.
Đối với các thiết bị Android mới hơn, chúng tôi sẽ cho bạn biết nếu ứng dụng cố gửi SMS tới số điện thoại có thể khiến bạn mất thêm phí. Khi đó, bạn có thể chọn cho phép ứng dụng gửi tin nhắn hoặc chặn ứng dụng đó.
  4 Hits www.google.li  
Per als dispositius amb Android més recents, us informarem si una aplicació prova d'enviar SMS a un número de telèfon que podria aplicar-vos càrrecs addicionals. A continuació, podeu decidir si voleu permetre que l'aplicació enviï els missatges o bloquejar-ho.
Đối với các thiết bị Android mới hơn, chúng tôi sẽ cho bạn biết nếu ứng dụng cố gửi SMS tới số điện thoại có thể khiến bạn mất thêm phí. Khi đó, bạn có thể chọn cho phép ứng dụng gửi tin nhắn hoặc chặn ứng dụng đó.
  7 Hits www.google.no  
Els proveïdors d’aplicacions no han de permetre que els seus productes s’incloguin dins de paquets d’aplicacions que no compleixin aquestes directrius.
Nhà cung cấp ứng dụng không được cho phép sản phẩm của họ kết hợp với các ứng dụng không đáp ứng được những nguyên tắc này.
  2 Hits www.google.nl  
Chrome no s'ha dissenyat només per navegar més ràpid, sinó també per permetre que controleu la vostra informació privada i per protegir la informació que compartiu quan navegueu al web. Chrome té diverses funcions que us ajuden a gestionar la privadesa, com ara el mode d’incògnit i les opcions de configuració que us ajuden a gestionar les vostres preferències sobre galetes, imatges, JavaScript i connectors corresponents a cada lloc web.
Chúng tôi xây dựng Chrome không chỉ nhanh hơn mà còn giúp bạn kiểm soát thông tin cá nhân của mình trong khi vẫn giúp bảo vệ thông tin bạn chia sẻ khi bạn trực tuyến. Chrome cung cấp một số tính năng giúp bạn quản lý bảo mật của mình bao gồm chế độ ẩn danh và cài đặt giúp bạn quản lý các tùy chọn của mình về cookie, hình ảnh, JavaScript và các trình cắm trên cơ sở từng trang web.
  3 Hits www.google.cat  
Els proveïdors d’aplicacions no han de permetre que els seus productes s’incloguin dins de paquets d’aplicacions que no compleixin aquestes directrius.
Nhà cung cấp ứng dụng không được cho phép sản phẩm của họ kết hợp với các ứng dụng không đáp ứng được những nguyên tắc này.
  15 Hits www.google.de  
Els proveïdors d’aplicacions no han de permetre que els seus productes s’incloguin dins de paquets d’aplicacions que no compleixin aquestes directrius.
Nhà cung cấp ứng dụng không được cho phép sản phẩm của họ kết hợp với các ứng dụng không đáp ứng được những nguyên tắc này.
  2 Hits maps.google.se  
Algunes persones prefereixen no permetre les galetes, per la qual cosa la majoria de navegadors ofereixen la possibilitat de gestionar les galetes segons convingui.
Một số người không muốn cho phép cookie, đó là lý do vì sao hầu hết các trình duyệt đều cung cấp cho bạn khả năng quản lý cookie sao cho phù hợp với bạn.
  2 Hits maps.google.de  
Algunes persones prefereixen no permetre les galetes, per la qual cosa la majoria de navegadors ofereixen la possibilitat de gestionar les galetes segons convingui.
Một số người không muốn cho phép cookie, đó là lý do vì sao hầu hết các trình duyệt đều cung cấp cho bạn khả năng quản lý cookie sao cho phù hợp với bạn.
  2 Hits maps.google.pl  
Google Desktop Search s’introdueix al mercat per permetre la cerca de fitxers i de documents emmagatzemats en la unitat de disc dur mitjançant la tecnologia de Google.
Google Desktop Search được giới thiệu: Giờ đây, bạn có thể tìm kiếm các tệp và tài liệu được lưu trữ trên ổ đĩa cứng của mình bằng công nghệ của Google.
  4 Hits www.google.co.uk  
Els proveïdors d’aplicacions no han de permetre que els seus productes s’incloguin dins de paquets d’aplicacions que no compleixin aquestes directrius.
Nhà cung cấp ứng dụng không được cho phép sản phẩm của họ kết hợp với các ứng dụng không đáp ứng được những nguyên tắc này.
  5 Hits images.google.co.uk  
Els proveïdors d’aplicacions no han de permetre que els seus productes s’incloguin dins de paquets d’aplicacions que no compleixin aquestes directrius.
Nhà cung cấp ứng dụng không được cho phép sản phẩm của họ kết hợp với các ứng dụng không đáp ứng được những nguyên tắc này.
  7 Hits www.google.pt  
Els proveïdors d’aplicacions no han de permetre que els seus productes s’incloguin dins de paquets d’aplicacions que no compleixin aquestes directrius.
Nhà cung cấp ứng dụng không được cho phép sản phẩm của họ kết hợp với các ứng dụng không đáp ứng được những nguyên tắc này.
  4 Hits maps.google.ch  
Els proveïdors d’aplicacions no han de permetre que els seus productes s’incloguin dins de paquets d’aplicacions que no compleixin aquestes directrius.
Nhà cung cấp ứng dụng không được cho phép sản phẩm của họ kết hợp với các ứng dụng không đáp ứng được những nguyên tắc này.
  www.museeeglisesaintemariemuseum.ca  
"La meva sessió va ajudar a alliberar-me dels sentiments de culpa i de culpa, i em va permetre obrir el cor per l'amor propi".
"Phiên họp của tôi đã giúp tôi giải phóng tôi khỏi cảm giác tội lỗi và tự trách mình, và nó cho phép tôi mở lòng để tự yêu."
  maps.google.hr  
Algunes persones prefereixen no permetre les galetes, per la qual cosa la majoria de navegadors ofereixen la possibilitat de gestionar les galetes segons convingui.
Một số người không muốn cho phép cookie, đó là lý do vì sao hầu hết các trình duyệt đều cung cấp cho bạn khả năng quản lý cookie sao cho phù hợp với bạn.
  xxxtart.com  
Les cookies permanents tenen una durada més llarga i no s'eliminen automàticament un cop tanques el navegador. Nosaltres intentem executar cookies o permetre que s'executin cookies que no durin més de 5 anys.
Có sự khác biệt giữa Cookie tạm thời (session Cookies) và Cookie vĩnh viễn (permanent Cookies). Cookie tạm thời chỉ tồn tại cho đến khi bạn đóng trình duyệt của mình. Cookie vĩnh viễn có tuổi thọ dài hơn và không bị xóa tự động sau khi bạn đóng trình duyệt. Chúng tôi cố gắng cài Cookie hoặc cho phép cài Cookie với tổi thọ tối đa là 5 năm. Chỉ trong trường hợp ngoại lệ, chẳng hạn như vì các mục đích an toàn (như phát hiện gian lận) và khi cực kỳ cần thiết, Cookie sẽ có tuổi thọ cao hơn. Nếu bạn có câu hỏi về thời gian lưu giữ cụ thể, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua thông tin liên hệ được ghi dưới đây.
  2 Hits www.osdel.me.kyoto-u.ac.jp  
Les opcions disponibles et permeten controlar qui pot veure el teu perfil o si vols mostrar el teu estat en línia i la distancia envers un altre usuari. També podràs decidir si vols que es mostri el teu perfil només als usuaris que t'han agradat o permetre que es pugui trobar el teu perfil a través de la teva adreça de correu.
Bạn có thể kiểm soát sự riêng tư của bạn thông qua mục thiết lập . Bạn có thể chọn để cho phép những ai có thể xem hồ sơ của bạn, và chọn để hiển thị khoảng cách và trạng thái trực tuyến, hay chọn nếu bạn muốn xuất hiện đến những người mà bạn đã thích hoặc ghé thăm cũng như nếu bạn muốn cho phép tìm kiếm theo email.
  www.louiseantiquites.com  
Les cookies permanents tenen una durada més llarga i no s'eliminen automàticament un cop tanques el navegador. Nosaltres intentem executar cookies o permetre que s'executin cookies que no durin més de 5 anys.
Có sự khác biệt giữa Cookie tạm thời (session Cookies) và Cookie vĩnh viễn (permanent Cookies). Cookie tạm thời chỉ tồn tại cho đến khi bạn đóng trình duyệt của mình. Cookie vĩnh viễn có tuổi thọ dài hơn và không bị xóa tự động sau khi bạn đóng trình duyệt. Chúng tôi cố gắng cài Cookie hoặc cho phép cài Cookie với tổi thọ tối đa là 5 năm. Chỉ trong trường hợp ngoại lệ, chẳng hạn như vì các mục đích an toàn (như phát hiện gian lận) và khi cực kỳ cần thiết, Cookie sẽ có tuổi thọ cao hơn. Nếu bạn có câu hỏi về thời gian lưu giữ cụ thể, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua thông tin liên hệ được ghi dưới đây.
  3 Hits maps.google.it  
La informació d'aquest tipus es pot utilitzar per ajudar en funcions com ara la reducció d'ulls vermells o us pot permetre animar un Hangout col·locant un bigoti o un monocle en la part correcta de la cara.
Nếu bạn tìm hiểu chuyên sâu hơn một chút, cùng một công nghệ nhận dạng mẫu được sử dụng cho tính năng phát hiện khuôn mặt có thể giúp máy tính hiểu các đặc điểm của gương mặt đã được phát hiện. Ví dụ: có thể có những mẫu nhất định cho biết khuôn mặt có râu hoặc đang đeo kính hoặc khuôn mặt có các thuộc tính tương tự như thế. Những thông tin như vậy có thể được sử dụng để hỗ trợ các tính năng như giảm hiệu ứng mắt đỏ hoặc có thể cho phép bạn làm cho mọi thứ trở nên sống động bằng cách đặt ria mép hoặc kính một mắt vào đúng vị trí trên khuôn mặt của bạn khi bạn tham gia Hangout.
  ec.jeita.or.jp  
“Estimats fills, tot aquest temps que Déu em permet d’estar amb vosaltres, d’una manera particular, vull guiar-vos en el camí que porta a Jesús i en el camí de la salvació. Fillets meus, només en Déu podeu trobar la salvació, per això, particularment en aquest dia de gràcia, amb el petit Jesús entre els braços, us invito a permetre que Jesús neixi en els vostres cors perquè només amb Jesús en el cor podeu encaminar-vos cap al camí de salvació i de vida eterna. Gràcies per haver respost a la meva crida. ”
„Các con yêu dấu, Toàn thời gian này, Thiên Chúa trong một cách đặc biệt cho phép Mẹ ở với các con, Mẹ mong mỏi dẫn các con trên một con đường dẫn tới Chúa Giêsu và tới ơn cứu độ của các con. Các con nhỏ của Mẹ, các con có thể tìm thấy ơn cứu độ chỉ có nơi Thiên Chúa và do đó, một cách đặc biệt trong ngày ân sủng này với Chúa Hài Nhi trong đôi tay Mẹ, Mẹ mời gọi các con cho phép Chúa Giêsu được sinh ra trong trái tim của các con. Chỉ có Chúa Giêsu trong con tim, các con mới có thể khởi hành trên con đường cứu độ và đời sống vĩnh cửu. Cám ơn các con đã đáp lại lời mời gọi của Mẹ. ”
  2 Hits www.google.cz  
Chrome no s'ha dissenyat només per navegar més ràpid, sinó també per permetre que controleu la vostra informació privada i per protegir la informació que compartiu quan navegueu al web. Chrome té diverses funcions que us ajuden a gestionar la privadesa, com ara el mode d’incògnit i les opcions de configuració que us ajuden a gestionar les vostres preferències sobre galetes, imatges, JavaScript i connectors corresponents a cada lloc web.
Chúng tôi xây dựng Chrome không chỉ nhanh hơn mà còn giúp bạn kiểm soát thông tin cá nhân của mình trong khi vẫn giúp bảo vệ thông tin bạn chia sẻ khi bạn trực tuyến. Chrome cung cấp một số tính năng giúp bạn quản lý bảo mật của mình bao gồm chế độ ẩn danh và cài đặt giúp bạn quản lý các tùy chọn của mình về cookie, hình ảnh, JavaScript và các trình cắm trên cơ sở từng trang web.
  7 Hits www.google.ad  
10.2 En aplicació de la secció 1.2, no podeu (i no heu de permetre que ningú ho faci) copiar, modificar o crear una obra derivada, tractar amb enginyeria inversa, descompilar o intentar extreure el codi font del Programari o de qualsevol de les seves parts de cap altra manera, tret que així ho permeti o ho requereixi expressament la llei o llevat que Google us hagi autoritzat específicament per escrit a fer-ho.
9.2 Theo phần 1.2, bạn không được (và bạn không được cho phép bất kỳ ai khác) sao chép, sửa đổi, tạo sản phẩm phái sinh, thiết kế đối chiếu, dịch ngược hoặc cố gắng trích xuất mã nguồn của Phần mềm hoặc bất kỳ bộ phận nào của phần mềm đó, trừ khi hành động này được luật pháp cho phép hoặc yêu cầu hoặc bạn được Google ủy quyền bằng văn bản thực hiện điều đó.
  12 Hits www.google.ie  
Els proveïdors d’aplicacions no han de permetre que els seus productes s’incloguin dins de paquets d’aplicacions que no compleixin aquestes directrius.
Nhà cung cấp ứng dụng không được cho phép sản phẩm của họ kết hợp với các ứng dụng không đáp ứng được những nguyên tắc này.
  3 Hits www.perlepietre.com  
McIntosh va fer servir molts tipus diferents de fonts per fer la seva remescla, incloent no només vídeo corrent extret de DVDs sinó també metratge d’alta definició prou gran com per permetre-li retallar i deixar fora de quadre altres personatges (el millor per construir una nova realitat narrativa).
, và Salon.com. McIntosh đã sử dụng rất nhiều đoạn phim khác nhau để tạo ra bản phối lại này, bao gồm không chỉ các đĩa DVD tiêu chuẩn mà còn cả những thước phim có độ nét đủ lớn để cho phép anh cắt các nhân vật khác ra khỏi khung hình (là cách tốt nhất để xây dựng một cách tường thuật thực tế mới). Từ đó, McIntosh đã tiếp tục tạo ra “Chú Vịt Radio – Cánh Tay Phải Đắc Lực”, một hit khổng lồ, trong đó chú vịt Donald nghe phát thanh viên Glenn Beck và gia nhập Bữa Tiệc Trà với kết quả đáng thương, và “Quá nhiều Giống Đực trên Chương Trình Hàng Ngày,” đã phê phán phòng cho nhà văn chỉ toàn nam giới của Jon Stewart.
1 2 Arrow